sói biển

sói biển

Một con sói biển đang bơi lội trong làn nước xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thủy thủ giàu kinh nghiệm, thường người đi biển lâu năm: "sói biển" cách gọi thân mật, hình tượng dành cho những người đã dành phần lớn cuộc đời trên biển, nhiều kỹ năng hiểu biết sâu sắc về biển cả.
    • Người từng trải, lão luyện trong nghề đi biển: "sói biển" cũng ám chỉ một người đã vượt qua nhiều thử thách trên biển, bản lĩnh sự dạn dày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một sói biển thực thụ, đã từng vượt qua bao cơn bão tố. (Ông ấy một thủy thủ giàu kinh nghiệm, đã đối mặt với nhiều hiểm nguy trên biển.)
    • Những câu chuyện của sói biển luôn hấp dẫn trẻ trong làng. (Những câu chuyện của người đi biển lão luyện luôn thu hút trẻ em.)
    • Sói biển già ấy có thể đọc được thời tiết chỉ bằng cách nhìn mây. (Người thủy thủ nhiều năm trên biển ấy có thể dự đoán thời tiết qua đám mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sói biển" trong văn học: thường được dùng để miêu tả nhân vật thủy thủ già, từng trải, cá tính mạnh mẽ.

    • Trong tiểu thuyết "Đảo giấu vàng", Long John Silver một sói biển nổi tiếng. (Nhân vật Long John Silver một thủy thủ giàu mưu mô kinh nghiệm.)
  • "sói biển" trong ngữ cảnh hiện đại: đôi khi dùng để chỉ người yêu thích du thuyền hoặc sống gần biển.

    • Anh ta tự xưng sói biển chỉ mới đi biển vài lần. (Anh ta tự hào người từng trải trên biển thực tế chưa nhiều kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủy thủ (danh từ): người làm việc trên tàu biểntừ trung tính, không mang sắc thái hình tượng.

    • Các thủy thủ đang chuẩn bị cho chuyến đi dài. (Những người làm việc trên tàu đang chuẩn bị cho chuyến hành trình.)
  • Lão ngư (danh từ): người đánh già, từng trảigần nghĩa nhưng thiên về nghề đánh .

    • Lão ngư kể chuyện về những con khổng lồ. (Người đánh già kể về những con lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lão luyện: chỉ người nhiều kinh nghiệm, tinh thông.
  • Dày dạn: từng trải qua nhiều khó khăn, thử thách.
  • Từng trải: nhiều kinh nghiệm sống.
Thành ngữ liên quan
  • Sói biển già đời: người thủy thủ đã sống làm việc trên biển suốt cả cuộc đời.
    • Ông ấy một sói biển già đời, biển cả nhà của ông. (Ông ấy người gắn bó với biển suốt cuộc đời.)